Bản dịch của từ 怙冒 trong tiếng Việt
怙冒
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hù | ㄏㄨˋ | h | u | thanh huyền |
怙冒 (Tính từ)
【hù mào】
01
Công lao to lớn trong việc cần mẫn trị quốc, xây dựng đất nước vững mạnh
1.谓勤勉治国之大功。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Rộng khắp, bao trùm rộng rãi, lan tỏa khắp nơi.
2.犹丕冒。谓广被。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 怙冒
hù
怙
mào
冒
Các từ liên quan
怙乱
怙亲
怙侈
怙势
怙势凌弱
冒上
冒不失
冒乱
冒亲
冒位
- Bính âm:
- 【hù】【ㄏㄨˋ】【HỖ】
- Các biến thể:
- 𢛅
- Hình thái radical:
- ⿰,⺖,古
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 忄
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶丨一丨丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
祜
簄
鸌
滬
豰
鱯
岵
楛
觷
雽
䪝
摢
憈
㦬
愒
恠
惟
惆
㦍
慅
㤽
悀
懜
怪
秉
迬
䖈
泬
姌
妹
怢
攽
枊
佪
㦰
枕
怙恃
失怙
怙恶不悛
