Bản dịch của từ 怙宠 trong tiếng Việt
怙宠
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hù | ㄏㄨˋ | h | u | thanh huyền |
怙宠 (Danh từ)
【hù chǒng】
01
Người hay hành vi nương vào ân huệ mà trở nên kiêu ngạo, nương vào ân huệ mà trở nên kiêu ngạo; dựa vào sự ưu ái và trở nên kiêu ngạo (có thể được ghi là "dựa vào sự ưu ái")
恃宠而骄。。后汉书.卷四十三.朱晖传:「凶狡无行之徒,媚以求官,恃埶怙宠之辈,渔食百姓。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 怙宠
hù
怙
chǒng
宠
- Bính âm:
- 【hù】【ㄏㄨˋ】【HỖ】
- Các biến thể:
- 𢛅
- Hình thái radical:
- ⿰,⺖,古
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 忄
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶丨一丨丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
祜
簄
鸌
滬
豰
鱯
岵
楛
觷
雽
䪝
摢
憈
㦬
愒
恠
惟
惆
㦍
慅
㤽
悀
懜
怪
秉
迬
䖈
泬
姌
妹
怢
攽
枊
佪
㦰
枕
怙恃
失怙
怙恶不悛
