Bản dịch của từ 怜恕 trong tiếng Việt
怜恕
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lián | ㄌㄧㄢˊ | l | ian | thanh sắc |
怜恕 (Tính từ)
【lián shù】
01
Thương xót và khoan thứ; cảm thấy thương hại rồi rộng lòng bỏ qua (kẻ có lỗi)
哀怜宽恕。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 怜恕
lián
怜
shù
恕
Các từ liên quan
怜下
怜伤
怜养
怜哀
怜嗟
恕不奉陪
恕亮
恕免
恕实
- Bính âm:
- 【lián】【ㄌㄧㄢˊ】【LIÊN.LÂN】
- Các biến thể:
- 㦭, 憐, 㥕, 𢣶, 怜
- Hình thái radical:
- ⿰,⺖,令
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 忄
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶丨ノ丶丶フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
籢
聫
槏
憐
薕
䥥
㡘
㶌
燫
鰱
聮
慩
㤹
愼
恆
惞
忡
懩
㤸
憞
恾
恔
㤷
愎
庞
㘲
岯
细
䏐
炆
𠈪
炙
劵
岼
妭
咏
可怜
怜悯
怜惜
怜爱
爱怜
怜恤
哀怜
垂怜
乞怜
顾怜
