Bản dịch của từ 怜才 trong tiếng Việt

怜才

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lián

ㄌㄧㄢˊlianthanh sắc

怜才 (Động từ)

lián cái
01

Thương mến, yêu mến người có tài; quý trọng tài năng người khác (thường mang sắc thái cảm tình)

2.爱慕有才华的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thương yêu, quý trọng nhân tài; biết coi trọng và nuôi dưỡng người có tài (Hán Việt:

1.爱惜人才。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 怜才

lián

cái

Các từ liên quan

怜下
怜伤
怜养
怜哀
怜嗟
怜
Bính âm:
【lián】【ㄌㄧㄢˊ】【LIÊN.LÂN】
Các biến thể:
㦭, 憐, 㥕, 𢣶, 怜
Hình thái radical:
⿰,⺖,令
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丨ノ丶丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép