Bản dịch của từ 怜香惜玉 trong tiếng Việt

怜香惜玉

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lián

ㄌㄧㄢˊlianthanh sắc

怜香惜玉 (Thành ngữ)

lián xiāng xī yù
01

Thương hoa tiếc ngọc

比喻男子对女子温存怜爱(香、玉:比喻女子)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 怜香惜玉

lián

xiāng

Các từ liên quan

怜下
怜伤
怜养
怜哀
怜嗟
香丝
香严
香串
香乳
香云
惜伤
惜分阴
惜别
惜力
惜千千
玉不琢不成器
玉丛
玉东西
玉丝皮
玉丫叉
怜
Bính âm:
【lián】【ㄌㄧㄢˊ】【LIÊN.LÂN】
Các biến thể:
㦭, 憐, 㥕, 𢣶, 怜
Hình thái radical:
⿰,⺖,令
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丨ノ丶丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép