Bản dịch của từ 思亲 trong tiếng Việt

思亲

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sāi

sithanh ngang

思亲 (Động từ)

sī qīn
01

Cảm thấy nhớ nhà vì nhớ người thân

想念亲人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Để nhớ cha mẹ ai đó

记念父母

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 思亲

qīn

Các từ liên quan

思不出位
思且
思义
思乎
亲丁
亲上作亲
亲上做亲
亲上加亲
亲上成亲
思
Bính âm:
【sāi】【ㄙ, ㄙㄞ】【TƯ, TAI】
Các biến thể:
䰄, 恖, 楒, 𠂺, 𠃼, 𡴓, 𢍄, 𢆿, 𢙥, 𢙦
Hình thái radical:
⿱,田,心
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丶フ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép