Bản dịch của từ 思想体系 trong tiếng Việt

思想体系

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sāi

sithanh ngang

思想体系 (Danh từ)

sī xiǎng tǐ xì
01

Hệ thống tư tưởng của một giai cấp hoặc nhóm xã hội nhất định.

一定阶级或一定社会集团的思想观点的总和。表现形式有政治、哲学、艺术、道德、宗教等。是社会意识的一部分。由社会存在决定并反映社会存在。有相对独立性,对社会存在起着巨大的反作用。不同思想体系对社会发展起着不同的阻碍或推动作用。无产阶级的思想体系是共产主义。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 思想体系

xiǎng

Các từ liên quan

思不出位
思且
思义
思乎
想不到
想不开
想似
想像
想像力
体上
体二
体亮
体亲
系世
系书
系亲
系仰
思
Bính âm:
【sāi】【ㄙ, ㄙㄞ】【TƯ, TAI】
Các biến thể:
䰄, 恖, 楒, 𠂺, 𠃼, 𡴓, 𢍄, 𢆿, 𢙥, 𢙦
Hình thái radical:
⿱,田,心
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丶フ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép