Bản dịch của từ 思想实验方法 trong tiếng Việt

思想实验方法

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sāi

sithanh ngang

思想实验方法 (Danh từ)

sī xiǎng shí yàn fāng fǎ
01

Phương pháp thí nghiệm tư duy

也称“假想实验方法”。人们按照真实实验或实物实验的模式,在已有科学知识基础上,在思想中将研究对象置于理想化条件或在假想的实验仪器设备下加以操作,考察其运动变化过程,发现其规律的研究方法。可分为不可物化型和可物化型。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 思想实验方法

xiǎng

shí

yàn

fāng

Các từ liên quan

思不出位
思且
思义
思乎
想不到
想不开
想似
想像
想像力
实不相瞒
实与有力
实丕丕
实业
验事
验伤
验光
验光配镜业
验关
方丈
方丈室
法不徇情
思
Bính âm:
【sāi】【ㄙ, ㄙㄞ】【TƯ, TAI】
Các biến thể:
䰄, 恖, 楒, 𠂺, 𠃼, 𡴓, 𢍄, 𢆿, 𢙥, 𢙦
Hình thái radical:
⿱,田,心
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丶フ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép