Bản dịch của từ 思想路线 trong tiếng Việt

思想路线

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sāi

sithanh ngang

思想路线 (Danh từ)

sī xiǎng lù xiàn
01

Đường lối tư tưởng của đảng, thể hiện quan điểm và phương pháp trong công việc thực tế.

政党的世界观和方法论在实际工作中的体现。是政治路线的理论基础。中国共产党的思想路线是:实事求是,一切从实际出发,理论联系实际,在实践中检验真理和发展真理。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 思想路线

xiǎng

xiàn

线

Các từ liên quan

思不出位
思且
思义
思乎
想不到
想不开
想似
想像
想像力
路上
路上说话草里有人
路上路下
路不拾遗
路世
线儿
线呢
线团
线圈
思
Bính âm:
【sāi】【ㄙ, ㄙㄞ】【TƯ, TAI】
Các biến thể:
䰄, 恖, 楒, 𠂺, 𠃼, 𡴓, 𢍄, 𢆿, 𢙥, 𢙦
Hình thái radical:
⿱,田,心
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丶フ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép