Bản dịch của từ 思惹情牵 trong tiếng Việt

思惹情牵

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sāi

sithanh ngang

思惹情牵 (Cụm từ)

sī rě qíng qiān
01

Khắc khoải nhớ mong, bị nỗi nhớ/si mê níu giữ (cảm xúc bối rối, day dứt vì người/việc)

念念不忘。。元.武汉臣.玉壶春.第一折:「他那里眼送眉传,我这里腹热心煎,两下里都思惹情牵。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 思惹情牵

qíng

qiān

思
Bính âm:
【sāi】【ㄙ, ㄙㄞ】【TƯ, TAI】
Các biến thể:
䰄, 恖, 楒, 𠂺, 𠃼, 𡴓, 𢍄, 𢆿, 𢙥, 𢙦
Hình thái radical:
⿱,田,心
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丶フ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép