Bản dịch của từ 思深忧远 trong tiếng Việt
思深忧远
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sāi | ㄙ | s | i | thanh ngang |
思深忧远 (Tính từ)
【sī shēn yōu yuǎn】
01
Suy nghĩ thâm sâu, toan tính lâu dài; có tầm nhìn và lo xa (Hán Việt: tư thâm ưu viễn)
思虑深刻,谋计久远。语本左传.襄公二十九年:「思深哉!其有陶唐氏之遗民乎?不然,何忧之远也。」后亦用以称有心的人。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 思深忧远
sī
思
shēn
深
yōu
忧
yuǎn
远
- Bính âm:
- 【sāi】【ㄙ, ㄙㄞ】【TƯ, TAI】
- Các biến thể:
- 䰄, 恖, 楒, 𠂺, 𠃼, 𡴓, 𢍄, 𢆿, 𢙥, 𢙦
- Hình thái radical:
- ⿱,田,心
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一丶フ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
澌
蟴
鯣
鍶
䔮
恖
鼶
鸶
鋖
纟
鷥
㺨
顋
揌
愢
鳃
嘥
䚡
毸
腮
鰓
塞
毢
噻
忒
懋
悥
㥐
㥿
怒
恋
悠
悤
慜
懃
恳
閂
𠔒
耔
㺱
竽
挖
㡅
垎
砖
砈
轸
籿
思考
思维
思想
思念
反思
心思
思路
思索
构思
沉思
于思
