Bản dịch của từ 思维与存在的同一性 trong tiếng Việt
思维与存在的同一性
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sāi | ㄙ | s | i | thanh ngang |
思维与存在的同一性 (Danh từ)
【sī wéi yǔ cún zài de tóng yī xìng】
01
Sự nhận thức và tồn tại; vấn đề triết học về khả năng hiểu biết thực tại.
哲学基本问题的一个方面。即思维能否认识现实世界或世界是否可知的问题。肯定的回答是可知论,否定的回答是不可知论。绝大多数哲学家都是可知论者。唯物主义主张两者统一于物质,唯心主义主张两者统一于思维。辩证唯物主义强调两者在实践基础上的相互联系和转化。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 思维与存在的同一性
sī
思
wéi
维
yǔ
与
cún
存
zài
在
de
的
tóng
同
yī
一
xìng
性
Các từ liên quan
思不出位
思且
思义
思乎
维也纳
维也纳大学
维他命
维修
与与
与世俯仰
与世偃仰
与世推移
存亡
存亡安危
在三
在上
在下
在世
的一确二
同一
同一律
同一性
同三品
同上
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
性三品说
性义
性习
性交
性伙伴
- Bính âm:
- 【sāi】【ㄙ, ㄙㄞ】【TƯ, TAI】
- Các biến thể:
- 䰄, 恖, 楒, 𠂺, 𠃼, 𡴓, 𢍄, 𢆿, 𢙥, 𢙦
- Hình thái radical:
- ⿱,田,心
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一丶フ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
澌
蟴
鯣
鍶
䔮
恖
鼶
鸶
鋖
纟
鷥
㺨
顋
揌
愢
鳃
嘥
䚡
毸
腮
鰓
塞
毢
噻
忒
懋
悥
㥐
㥿
怒
恋
悠
悤
慜
懃
恳
閂
𠔒
耔
㺱
竽
挖
㡅
垎
砖
砈
轸
籿
思考
思维
思想
思念
反思
心思
思路
思索
构思
沉思
于思
