Bản dịch của từ 思维形式 trong tiếng Việt

思维形式

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sāi

sithanh ngang

思维形式 (Danh từ)

sī wéi xíng shì
01

Hình thức của tư duy, gồm các khái niệm, phán đoán, suy luận, chứng minh.

思维借以实现的形式。概念、判断、推理、证明是不同的思维形式。具有不同结构的判断形式、推理形式、证明形式也是不同的思维形式。在具体思维中,思维形式和思维内容总是结合在一起的,既不存在没有思维形式的思维内容,也不存在没有思维内容的思维形式。但是思维形式对于思维内容具有相对的独立性,因此逻辑学可以把思维形式抽出来作为自己的研究对象。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 思维形式

wéi

xíng

shì

Các từ liên quan

思不出位
思且
思义
思乎
维也纳
维也纳大学
维他命
维修
形上
形下
式仰
式假
式凭
式则
式叙
思
Bính âm:
【sāi】【ㄙ, ㄙㄞ】【TƯ, TAI】
Các biến thể:
䰄, 恖, 楒, 𠂺, 𠃼, 𡴓, 𢍄, 𢆿, 𢙥, 𢙦
Hình thái radical:
⿱,田,心
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丶フ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép