Bản dịch của từ 思维能力 trong tiếng Việt

思维能力

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sāi

sithanh ngang

思维能力 (Danh từ)

sī wéi néng lì
01

Khả năng tư duy, đặc biệt là tư duy logic.

思维的本能或能力;尤指合乎逻辑地进行思维的能力。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 思维能力

wéi

néng

Các từ liên quan

思不出位
思且
思义
思乎
维也纳
维也纳大学
维他命
维修
能上能下
能不
能不两工
能不称官
能个
力不从愿
力不胜任
思
Bính âm:
【sāi】【ㄙ, ㄙㄞ】【TƯ, TAI】
Các biến thể:
䰄, 恖, 楒, 𠂺, 𠃼, 𡴓, 𢍄, 𢆿, 𢙥, 𢙦
Hình thái radical:
⿱,田,心
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丶フ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép