Bản dịch của từ 思鲈 trong tiếng Việt

思鲈

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sāi

sithanh ngang

思鲈 (Danh từ)

sī lú
01

Trương Hàn 張翰; người đời Tấn; đang làm quan ở Lạc Dương; một hôm nhân thấy gió thu bắt đầu thổi; chạnh nhớ tới những món ăn ở quê nhà: rau cô; canh thuần; gỏi cá lư (cá vược); v.v. Lòng bồi hồi cảm xúc; bèn từ quan trở về làng cũ. Sau tư lư 思鱸 dùng để nói ví không ham quan chức; nhớ cố hương về ở ẩn. § Cũng nói là tư thuần 思蓴.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 思鲈

思
Bính âm:
【sāi】【ㄙ, ㄙㄞ】【TƯ, TAI】
Các biến thể:
䰄, 恖, 楒, 𠂺, 𠃼, 𡴓, 𢍄, 𢆿, 𢙥, 𢙦
Hình thái radical:
⿱,田,心
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丶フ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép