Bản dịch của từ 怠息 trong tiếng Việt
怠息
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dài | ㄉㄞˋ | d | ai | thanh huyền |
怠息 (Động từ)
【dài xī】
01
Lười biếng, lười nhác; lười làm việc, biếng nhác không chịu chăm chỉ (Hán-Việt: đãi tức/ái tức liên hệ với '怠')
怠惰偷懒。。汉书.卷七十一.于定国传:「君相朕躬,不敢怠息;万方之事,大录于君。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 怠息
dài
怠
xī
息
- Bính âm:
- 【dài】【ㄉㄞˋ】【ĐÃI】
- Hình thái radical:
- ⿱,台,心
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶丨フ一丶フ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䲦
艜
跢
㶡
㻖
隶
黛
㿃
鉪
贷
岱
軑
㥲
慼
惷
㦞
愙
惎
懬
恝
慤
悥
怹
忐
珃
䓀
柿
盾
宬
㝚
钘
咠
㪼
舤
䂜
姸
怠慢
懈怠
倦怠
怠工
怠惰
怠忽
怠倦
不怠
豫怠
不懈怠
