Bản dịch của từ 怠缓 trong tiếng Việt
怠缓
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dài | ㄉㄞˋ | d | ai | thanh huyền |
怠缓 (Động từ)
【dài huǎn】
01
Chểnh mảng, lơ là, làm việc không khẩn trương (không gấp gáp, trì hoãn)
怠慢松懈。。三国演义.第一一七回:「吾随后便至,切不可怠缓,若纵他先据了险要,决斩汝首。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 怠缓
dài
怠
huǎn
缓
- Bính âm:
- 【dài】【ㄉㄞˋ】【ĐÃI】
- Hình thái radical:
- ⿱,台,心
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶丨フ一丶フ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䲦
艜
跢
㶡
㻖
隶
黛
㿃
鉪
贷
岱
軑
㥲
慼
惷
㦞
愙
惎
懬
恝
慤
悥
怹
忐
珃
䓀
柿
盾
宬
㝚
钘
咠
㪼
舤
䂜
姸
怠慢
懈怠
倦怠
怠工
怠惰
怠忽
怠倦
不怠
豫怠
不懈怠
