Bản dịch của từ 怡和 trong tiếng Việt
怡和
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yí | ㄧˊ | y | i | thanh sắc |
怡和 (Tính từ)
【yí hé】
01
Mùa xuân ấm áp, trời nắng gió nhẹ (tả cảnh phong khí hài hòa, thời tiết đẹp của mùa xuân)
1.谓风日和美。指春天。
Ví dụ
02
Vui vẻ, hoà nhã; tâm trạng ôn hoà, dễ chịu (Hán-Việt: nghi hòa/ý hòa — 'ý' mang nghĩa vui vẻ, hoà hợp)
2.和悦。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 怡和
yí
怡
hé
和
Các từ liên quan
怡乐
怡养
怡堂燕雀
怡声
怡声下气
和一
和上
和丘
和丸
和义
- Bính âm:
- 【yí】【ㄧˊ】【DI】
- Các biến thể:
- 台, 𠙉
- Hình thái radical:
- ⿰,⺖,台
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 忄
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶丨フ丶丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
沶
狋
䞅
媐
匜
荑
䬮
䴊
貤
䔟
萓
椸
慲
恻
愓
懶
㥥
慩
惬
慘
㦠
悑
悴
㥞
垆
攽
斻
国
𠈌
沱
券
兒
枏
爬
毟
岦
怡然
怡人
怡悦
熙怡
怡保
张怡
怡颜
怡养
章子怡
张怡宁
