Bản dịch của từ 急三枪 trong tiếng Việt
急三枪
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jí | ㄐㄧˊ | j | i | thanh sắc |
急三枪 (Danh từ)
【jí sān qiāng】
01
Tên một khúc nhạc (曲牌) trong nhạc cổ Trung Quốc, thường dùng làm nhạc nền trong kịch (như昆剧、京剧) khi viết/ đọc thư, đối đáp hoặc tường thuật sự việc; nghĩa gần: khúc nhạc minh cảnh, nhạc dẫn truyện.
1.曲牌名。属南曲仙吕入双调。如昆剧《琵琶记.扫松》张广才所唱“他公婆的亲看见”一曲即是。京剧常用为剧中写信﹑看信﹑寒暄或复述已有明场交代的事件时的伴奏乐曲。
Ví dụ
02
Từ lóng/đùa: gọi người nóng tính, hay vội vàng, hấp tấp
2.对急性子的人的戏称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 急三枪
jí
急
sān
三
qiāng
枪
Các từ liên quan
急三台
急三火四
急不及待
急不可待
急不可耐
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
枪乌贼
枪仗手
枪伤
枪决
枪击
- Bính âm:
- 【jí】【ㄐㄧˊ】【CẤP】
- Các biến thể:
- 㤂, 伋, 忣, 𢚩, 㥛
- Hình thái radical:
- ⿱,刍,心
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフフ一一丶フ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㗱
愱
濈
藉
姞
䩯
諔
﨤
極
淁
襋
雦
惉
悊
㣺
懟
恿
㤪
慮
忒
憝
憋
悳
慹
𠉙
咵
柑
昵
屎
紆
䂝
郜
背
㝕
䄃
虼
着急
急忙
紧急
著急
急躁
急诊
焦急
急事
急着
急切
