Bản dịch của từ 急中生智 trong tiếng Việt
急中生智
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jí | ㄐㄧˊ | j | i | thanh sắc |
急中生智 (Thành ngữ)
【jí zhōng shēng zhì】
01
Khéo nghĩ ra cách xử lý trong lúc cấp bách; trong lúc hoảng loạn bỗng lóe ra ý hay (Hán-Việt: cấp中 sinh trí).
智:智谋。紧急的时候,猛然想出办法。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 急中生智
jí
急
zhōng
中
shēng
生
zhì
智
Các từ liên quan
急三台
急三枪
急三火四
急不及待
急不可待
中丁
中上
中下
中不溜
中专
生一
生三
生上起下
生不逢场
智人
智伪
智光
- Bính âm:
- 【jí】【ㄐㄧˊ】【CẤP】
- Các biến thể:
- 㤂, 伋, 忣, 𢚩, 㥛
- Hình thái radical:
- ⿱,刍,心
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフフ一一丶フ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㗱
愱
濈
藉
姞
䩯
諔
﨤
極
淁
襋
雦
惉
悊
㣺
懟
恿
㤪
慮
忒
憝
憋
悳
慹
𠉙
咵
柑
昵
屎
紆
䂝
郜
背
㝕
䄃
虼
着急
急忙
紧急
著急
急躁
急诊
焦急
急事
急着
急切
