Bản dịch của từ 急人之难 trong tiếng Việt
急人之难
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jí | ㄐㄧˊ | j | i | thanh sắc |
急人之难 (Tính từ)
【jí rén zhī nán】
01
Nhiệt tình và chủ động giúp đỡ người khác giải quyết vấn đề của họ; vươn tay ra giúp đỡ khi người khác gặp khó khăn (có thể hiểu là tính từ hoặc cụm động từ)
热心主动帮助别人解决困难。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 急人之难
jí
急
rén
人
zhī
之
nán
难
Các từ liên quan
急三台
急三枪
急三火四
急不及待
急不可待
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
之个
之乎者也
之任
之前
难上加难
难上难
难不成
难世
难为
- Bính âm:
- 【jí】【ㄐㄧˊ】【CẤP】
- Các biến thể:
- 㤂, 伋, 忣, 𢚩, 㥛
- Hình thái radical:
- ⿱,刍,心
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフフ一一丶フ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㗱
愱
濈
藉
姞
䩯
諔
﨤
極
淁
襋
雦
惉
悊
㣺
懟
恿
㤪
慮
忒
憝
憋
悳
慹
𠉙
咵
柑
昵
屎
紆
䂝
郜
背
㝕
䄃
虼
着急
急忙
紧急
著急
急躁
急诊
焦急
急事
急着
急切
