Bản dịch của từ 急公好义 trong tiếng Việt

急公好义

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˊjithanh sắc

急公好义 (Tính từ)

jí gōng hào yì
01

Nóng lòng giúp đỡ công ích, sẵn sàng làm việc nghĩa, nghĩa hiệp.

急:急于。热心公益,见义勇为。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 急公好义

gōng

hào

Các từ liên quan

急三台
急三枪
急三火四
急不及待
急不可待
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
好一歇
好不
好不好
好丑
好个
义丁
义不主财慈不主兵
义不反顾
急
Bính âm:
【jí】【ㄐㄧˊ】【CẤP】
Các biến thể:
㤂, 伋, 忣, 𢚩, 㥛
Hình thái radical:
⿱,刍,心
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノフフ一一丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép