Bản dịch của từ 急公近利 trong tiếng Việt
急公近利
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jí | ㄐㄧˊ | j | i | thanh sắc |
急公近利 (Tính từ)
【jí gōng jìn lì】
01
Nóng vội muốn đạt được lợi ích, thành quả trước mắt, không kiên nhẫn, thường là vì tham lợi nhỏ trước mắt mà bỏ qua lợi ích lâu dài.
近:眼前的。急于求成,贪图眼前的成效和利益。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 急公近利
jí
急
gōng
公
jìn
近
lì
利
Các từ liên quan
急三台
急三枪
急三火四
急不及待
急不可待
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
近上
近世
近东
近中
利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
- Bính âm:
- 【jí】【ㄐㄧˊ】【CẤP】
- Các biến thể:
- 㤂, 伋, 忣, 𢚩, 㥛
- Hình thái radical:
- ⿱,刍,心
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフフ一一丶フ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㗱
愱
濈
藉
姞
䩯
諔
﨤
極
淁
襋
雦
惉
悊
㣺
懟
恿
㤪
慮
忒
憝
憋
悳
慹
𠉙
咵
柑
昵
屎
紆
䂝
郜
背
㝕
䄃
虼
着急
急忙
紧急
著急
急躁
急诊
焦急
急事
急着
急切
