Bản dịch của từ 急凑 trong tiếng Việt

急凑

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˊjithanh sắc

急凑 (Tính từ)

jí còu
01

Gấp gáp, vội vã, nhanh chóng như cảm giác 'cấp bách' () kết hợp với 'tụ họp' () tạo thành trạng thái hấp tấp, vội vã.

犹急促。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 急凑

còu

Các từ liên quan

急三台
急三枪
急三火四
急不及待
急不可待
凑亟
凑付
凑份子
凑会
凑兴
急
Bính âm:
【jí】【ㄐㄧˊ】【CẤP】
Các biến thể:
㤂, 伋, 忣, 𢚩, 㥛
Hình thái radical:
⿱,刍,心
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノフフ一一丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép