Bản dịch của từ 急呼呼 trong tiếng Việt

急呼呼

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˊjithanh sắc

急呼呼 (Trạng từ)

jí hū hū
01

Rất vội vàng, hối hả hoặc làm việc một cách nhanh chóng, gấp gáp

2.非常着急或急促的样子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Diễn tả trạng thái vội vàng, sốt sắng, làm việc nhanh như chớp mắt.

1.亦作“急乎乎”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 急呼呼

Các từ liên quan

急三台
急三枪
急三火四
急不及待
急不可待
呼不给吸
呼之即来挥之即去
呼之即至挥之即去
呼之或出
呼之欲出
急
Bính âm:
【jí】【ㄐㄧˊ】【CẤP】
Các biến thể:
㤂, 伋, 忣, 𢚩, 㥛
Hình thái radical:
⿱,刍,心
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノフフ一一丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép