Bản dịch của từ 急处从宽 trong tiếng Việt

急处从宽

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˊjithanh sắc

急处从宽 (Thành ngữ)

jí chù cóng kuān
01

Khi gặp tình huống gấp gáp không hoảng loạn, giữ thái độ bình tĩnh, xử lý linh hoạt

在紧急情况下并不紧张。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 急处从宽

chù

cóng

kuān

Các từ liên quan

急三台
急三枪
急三火四
急不及待
急不可待
处世
处之夷然
从一
从一以终
从一而终
从不
从世
宽严
宽严得体
宽中
宽乐
宽乡
急
Bính âm:
【jí】【ㄐㄧˊ】【CẤP】
Các biến thể:
㤂, 伋, 忣, 𢚩, 㥛
Hình thái radical:
⿱,刍,心
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノフフ一一丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép