Bản dịch của từ 急就篇 trong tiếng Việt

急就篇

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˊjithanh sắc

急就篇 (Danh từ)

jí jiù piān
01

Tên sách chữ thời cổ (教科书识字书),供学童识字按人名衣食住行分类的短句篇章古代字书急就篇》)

古代字书名。为学童识字之书。汉史游作。今本三十四章,二千一百四十四字(末一百二十八字为汉以后人所加),按姓名﹑衣服﹑饮食﹑器用等分类,成三言﹑四言﹑七言韵语。首句有“急就”二字,因以名篇。一说如遇难字,缓急可就而求,故名。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 急就篇

jiù

piān

Các từ liên quan

急三台
急三枪
急三火四
急不及待
急不可待
就上
就世
就业
就业利息和货币通论
就业指导
篇业
篇什
篇体
篇典
篇册
急
Bính âm:
【jí】【ㄐㄧˊ】【CẤP】
Các biến thể:
㤂, 伋, 忣, 𢚩, 㥛
Hình thái radical:
⿱,刍,心
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノフフ一一丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép