Bản dịch của từ 急征 trong tiếng Việt

急征

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˊjithanh sắc

急征 (Động từ)

jí zhēng
01

Khẩn cấp triệu tập; gọi gấp (tập hợp người hoặc lực lượng vì lý do khẩn cấp)

1.紧急征召。

Ví dụ
02

Gấp lệnh triệu (đến) – ra lệnh khẩn cấp triệu người (hoặc triệu tập) đến nơi, thường trong bối cảnh pháp luật/triều đình (Hán Việt: cấp/triệu).

2.急诏赴狱。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 急征

zhēng

Các từ liên quan

急三台
急三枪
急三火四
急不及待
急不可待
征两
征举
征乞
征书
征事
急
Bính âm:
【jí】【ㄐㄧˊ】【CẤP】
Các biến thể:
㤂, 伋, 忣, 𢚩, 㥛
Hình thái radical:
⿱,刍,心
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノフフ一一丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép