Bản dịch của từ 急性支气管炎 trong tiếng Việt

急性支气管炎

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˊjithanh sắc

急性支气管炎 (Danh từ)

jí xìng zhī qì guǎn yán
01

Viêm phế quản cấp: tình trạng viêm niêm mạc phế quản do nhiễm trùng đường hô hấp trên hoặc kích thích (vật lý, hóa chất), khởi phát nhanh, ho nhiều, có đàm, đôi khi đau ngực hoặc đàm lẫn máu; thường tự khỏi trong vài ngày đến vài tuần nhưng có thể biến chứng thành viêm phế quản mạn hoặc viêm phổi.

由上呼吸道感染、物理或化学刺激等引起的支气管粘膜急性炎症。因气候突变或其他过敏因素而发作。起病急,先有上呼吸道感染症状。以咳嗽、咳痰为主要特征,偶有痰中带血、胸闷。一般三至五天即愈,亦可延续至二至三周。如不及时治疗,可发展为支气管肺炎,反覆发作也可转为慢性支气管炎。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 急性支气管炎

xìng

zhī

guǎn

yán

Các từ liên quan

急三台
急三枪
急三火四
急不及待
急不可待
性三品说
性义
性习
性交
性伙伴
支与流裔
支书
支亲
支仗
支付
气下
气不平
气不忿
气不忿儿
管下
管业
管中窥天
管中窥豹
炎上
炎云
炎井
炎光
急
Bính âm:
【jí】【ㄐㄧˊ】【CẤP】
Các biến thể:
㤂, 伋, 忣, 𢚩, 㥛
Hình thái radical:
⿱,刍,心
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノフフ一一丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép