Bản dịch của từ 急性病 trong tiếng Việt
急性病
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jí | ㄐㄧˊ | j | i | thanh sắc |
急性病 (Danh từ)
【jí xìng bìng】
01
Nói một cách ẩn dụ, vấn đề hoặc xu hướng mong muốn đạt được kết quả nhanh chóng bất kể tình hình thực tế (thiếu kiên nhẫn, thiếu kiên nhẫn, thiếu kiên nhẫn)
②比喻不顾客观实际、急于求成的毛病。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Bệnh cấp tính: bệnh phát bệnh nhanh, tiến triển nhanh và thường triệu chứng nặng (ví dụ: viêm ruột thừa cấp, tả).
①发病急剧、病情变化很快、症状较重的疾病,例如霍乱、急性阑尾炎等。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 急性病
jí
急
xìng
性
bìng
病
Các từ liên quan
急三台
急三枪
急三火四
急不及待
急不可待
性三品说
性义
性习
性交
性伙伴
病乏
病亟
病人
病从口入
病从口入,祸从口出
- Bính âm:
- 【jí】【ㄐㄧˊ】【CẤP】
- Các biến thể:
- 㤂, 伋, 忣, 𢚩, 㥛
- Hình thái radical:
- ⿱,刍,心
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフフ一一丶フ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㗱
愱
濈
藉
姞
䩯
諔
﨤
極
淁
襋
雦
惉
悊
㣺
懟
恿
㤪
慮
忒
憝
憋
悳
慹
𠉙
咵
柑
昵
屎
紆
䂝
郜
背
㝕
䄃
虼
着急
急忙
紧急
著急
急躁
急诊
焦急
急事
急着
急切
