Bản dịch của từ 急流勇退 trong tiếng Việt
急流勇退
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jí | ㄐㄧˊ | j | i | thanh sắc |
急流勇退 (Thành ngữ)
【jí liú yǒng tuì】
01
Khi đang ở đỉnh cao nhưng biết rút lui kịp thời để tránh tai họa; từ chức/ẩn cư khi còn thuận thế (ý nghĩa ẩn dụ: biết “rút lui” khôn ngoan).
在急流中勇敢地立即退却。比喻做官的人在得意时为了避祸而及时引退。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 急流勇退
jí
急
liú
流
yǒng
勇
tuì
退
Các từ liên quan
急三台
急三枪
急三火四
急不及待
急不可待
流丐
流丸
流丽
流习
勇丁
勇于
勇于私斗,怯于公愤
勇于自责
勇健
退一步
退丁
退三舍
退亲
退人
- Bính âm:
- 【jí】【ㄐㄧˊ】【CẤP】
- Các biến thể:
- 㤂, 伋, 忣, 𢚩, 㥛
- Hình thái radical:
- ⿱,刍,心
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフフ一一丶フ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㗱
愱
濈
藉
姞
䩯
諔
﨤
極
淁
襋
雦
惉
悊
㣺
懟
恿
㤪
慮
忒
憝
憋
悳
慹
𠉙
咵
柑
昵
屎
紆
䂝
郜
背
㝕
䄃
虼
着急
急忙
紧急
著急
急躁
急诊
焦急
急事
急着
急切
