Bản dịch của từ 急激 trong tiếng Việt

急激

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˊjithanh sắc

急激 (Tính từ)

jí jī
01

Nhanh chóng và mãnh liệt, diễn ra với tốc độ và cường độ cao.

2.疾速猛烈。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Dòng chảy rất nhanh, dữ dội như nước xoáy hoặc nước chảy xiết.

3.犹湍急。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Thuộc tính nhanh, mãnh liệt, mang tính cấp bách và quyết liệt như 'cấp kích' trong Hán Việt, thường dùng để mô tả hành động hay thái độ mang tính cực đoan, mạnh mẽ và đột ngột.

1.激进。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 急激

Các từ liên quan

急三台
急三枪
急三火四
急不及待
急不可待
急
Bính âm:
【jí】【ㄐㄧˊ】【CẤP】
Các biến thể:
㤂, 伋, 忣, 𢚩, 㥛
Hình thái radical:
⿱,刍,心
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノフフ一一丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép