Bản dịch của từ 急痛攻心 trong tiếng Việt
急痛攻心
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jí | ㄐㄧˊ | j | i | thanh sắc |
急痛攻心 (Tính từ)
【jí tòng gōng xīn】
01
Cảm thấy lo lắng, buồn bã như trái tim bị đánh mạnh; cảm thấy rất khó chịu, lo lắng và buồn bã (có thể dùng để mô tả trạng thái)
心里感到极度的焦急与悲痛。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 急痛攻心
jí
急
tòng
痛
gōng
攻
xīn
心
Các từ liên quan
急三台
急三枪
急三火四
急不及待
急不可待
痛下针砭
痛不可忍
痛不堪忍
痛不欲生
攻下
攻乎异端
攻习
攻书
攻伐
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
- Bính âm:
- 【jí】【ㄐㄧˊ】【CẤP】
- Các biến thể:
- 㤂, 伋, 忣, 𢚩, 㥛
- Hình thái radical:
- ⿱,刍,心
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフフ一一丶フ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㗱
愱
濈
藉
姞
䩯
諔
﨤
極
淁
襋
雦
惉
悊
㣺
懟
恿
㤪
慮
忒
憝
憋
悳
慹
𠉙
咵
柑
昵
屎
紆
䂝
郜
背
㝕
䄃
虼
着急
急忙
紧急
著急
急躁
急诊
焦急
急事
急着
急切
