Bản dịch của từ 急窄 trong tiếng Việt

急窄

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˊjithanh sắc

急窄 (Tính từ)

jí zhǎi
01

Rất hẹp; chật, co lại (ý: thu hẹp, chật chội đột ngột hoặc mạnh)

1.犹紧缩。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Thiếu thốn, túng thiếu; (không) rộng rãi về tiền hoặc vật dụng

2.拮据,不宽裕。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 急窄

zhǎi

Các từ liên quan

急三台
急三枪
急三火四
急不及待
急不可待
窄仄
窄小
窄巴
窄巴巴
急
Bính âm:
【jí】【ㄐㄧˊ】【CẤP】
Các biến thể:
㤂, 伋, 忣, 𢚩, 㥛
Hình thái radical:
⿱,刍,心
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノフフ一一丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép