Bản dịch của từ 急管 trong tiếng Việt

急管

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˊjithanh sắc

急管 (Danh từ)

jí guǎn
01

Ống dẫn nước hoặc khí khẩn cấp, thường dùng trong trường hợp cấp cứu hoặc xử lý tình huống gấp.

1.亦作“急筦”。

Ví dụ
02

Nhạc cụ hơi có tiết tấu nhanh, gấp gáp

2.节奏急速的管乐。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 急管

guǎn

Các từ liên quan

急三台
急三枪
急三火四
急不及待
急不可待
管下
管业
管中窥天
管中窥豹
急
Bính âm:
【jí】【ㄐㄧˊ】【CẤP】
Các biến thể:
㤂, 伋, 忣, 𢚩, 㥛
Hình thái radical:
⿱,刍,心
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノフフ一一丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép