Bản dịch của từ 急节 trong tiếng Việt
急节

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jí | ㄐㄧˊ | j | i | thanh sắc |
急节 (Tính từ)
Thời tiết/đợt thời gian trôi nhanh, lúc gấp gáp; thời tiết chuyển nhanh (tức 'thời tiết gấp'). Hán-Việt: cấp tiết.
4.指急速而过的时节。
(音乐)急速的乐曲节奏;快速的拍子(可理解为“快板”)
1.急速的乐曲节奏。
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Di chuyển nhanh; vội vã chuyển chỗ (nhanh chóng dời đi)
3.谓急速迁移。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
(聲調)讀起來急促的音節;音節聲調短促、緊促(可聯想到“急促的節拍”)
2.指声调急促。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Thời tiết/ mùa vụ thay đổi đột ngột; thời tiết giao mùa nhanh (tức 'thời tiết cấp bách, biến đổi nhanh')
5.指急变的时令。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Vội vã; cuống cuồng, hối hả (tức là làm gấp, không thong thả)
6.犹匆促;急忙。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 急节
jí
急
jié
节
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【jí】【ㄐㄧˊ】【CẤP】
- Các biến thể:
- 㤂, 伋, 忣, 𢚩, 㥛
- Hình thái radical:
- ⿱,刍,心
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフフ一一丶フ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
