Bản dịch của từ 急节 trong tiếng Việt

急节

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˊjithanh sắc

急节 (Tính từ)

jí jié
01

Thời tiết/đợt thời gian trôi nhanh, lúc gấp gáp; thời tiết chuyển nhanh (tức 'thời tiết gấp'). Hán-Việt: cấp tiết.

4.指急速而过的时节。

Ví dụ
02

音乐急速的乐曲节奏快速的拍子可理解为快板”)

1.急速的乐曲节奏。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Di chuyển nhanh; vội vã chuyển chỗ (nhanh chóng dời đi)

3.谓急速迁移。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

聲調讀起來急促的音節音節聲調短促緊促可聯想到急促的節拍”)

2.指声调急促。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Thời tiết/ mùa vụ thay đổi đột ngột; thời tiết giao mùa nhanh (tức 'thời tiết cấp bách, biến đổi nhanh')

5.指急变的时令。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Vội vã; cuống cuồng, hối hả (tức là làm gấp, không thong thả)

6.犹匆促;急忙。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 急节

jié

Các từ liên quan

急三台
急三枪
急三火四
急不及待
急不可待
节上
节上生枝
节下
节丧
节中
急
Bính âm:
【jí】【ㄐㄧˊ】【CẤP】
Các biến thể:
㤂, 伋, 忣, 𢚩, 㥛
Hình thái radical:
⿱,刍,心
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノフフ一一丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép