Bản dịch của từ 急言 trong tiếng Việt
急言
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jí | ㄐㄧˊ | j | i | thanh sắc |
急言 (Danh từ)
【jí yán】
01
Thuật ngữ Hán cổ chỉ loại âm đọc 'gấp, nhanh' (âm tiết có đường dẫn khí trước hẹp sau rộng khiến phát âm gấp), đối với “缓言”“徐言”
1.汉代注家譬况字音用语。与“缓言”﹑“徐言”对言。有i[i]介音的细音字,因发音时口腔的气道先窄而后宽,肌肉先紧而后松,其音急促,故名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Lời nói gay gắt, lời lẽ xúc tích và xúc phạm; lời nói khẩn thiết mang sắc độ mạnh (Hán Việt: cấp ngôn)
2.激切的言辞。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 急言
jí
急
yán
言
Các từ liên quan
急三台
急三枪
急三火四
急不及待
急不可待
言三语四
言下
言不二价
言不及义
- Bính âm:
- 【jí】【ㄐㄧˊ】【CẤP】
- Các biến thể:
- 㤂, 伋, 忣, 𢚩, 㥛
- Hình thái radical:
- ⿱,刍,心
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフフ一一丶フ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㗱
愱
濈
藉
姞
䩯
諔
﨤
極
淁
襋
雦
惉
悊
㣺
懟
恿
㤪
慮
忒
憝
憋
悳
慹
𠉙
咵
柑
昵
屎
紆
䂝
郜
背
㝕
䄃
虼
着急
急忙
紧急
著急
急躁
急诊
焦急
急事
急着
急切
