Bản dịch của từ 急贤 trong tiếng Việt
急贤
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jí | ㄐㄧˊ | j | i | thanh sắc |
急贤 (Tính từ)
【jí xián】
01
Mong muốn tìm kiếm nhân tài, đánh giá cao và mong muốn bổ nhiệm nhân tài (nhấn mạnh vào sự háo hức tuyển dụng nhân tài)
重贤;急于求贤。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 急贤
jí
急
xián
贤
Các từ liên quan
急三台
急三枪
急三火四
急不及待
急不可待
贤业
贤东
贤主
贤义
贤书
- Bính âm:
- 【jí】【ㄐㄧˊ】【CẤP】
- Các biến thể:
- 㤂, 伋, 忣, 𢚩, 㥛
- Hình thái radical:
- ⿱,刍,心
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフフ一一丶フ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㗱
愱
濈
藉
姞
䩯
諔
﨤
極
淁
襋
雦
惉
悊
㣺
懟
恿
㤪
慮
忒
憝
憋
悳
慹
𠉙
咵
柑
昵
屎
紆
䂝
郜
背
㝕
䄃
虼
着急
急忙
紧急
著急
急躁
急诊
焦急
急事
急着
急切
