Bản dịch của từ 急起直追 trong tiếng Việt
急起直追
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jí | ㄐㄧˊ | j | i | thanh sắc |
急起直追 (Động từ)
【jí qǐ zhí zhuī】
01
Bừng tỉnh, vươn lên ngay lập tức để ráng đuổi kịp (bắt đầu cố gắng gấp, bứt phá để theo kịp người khác)
立即振作起来,努力向前追赶。。如:「我们千万不要气馁,现在急起直追还来得及。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 急起直追
jí
急
qǐ
起
zhí
直
zhuī
追
- Bính âm:
- 【jí】【ㄐㄧˊ】【CẤP】
- Các biến thể:
- 㤂, 伋, 忣, 𢚩, 㥛
- Hình thái radical:
- ⿱,刍,心
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフフ一一丶フ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㗱
愱
濈
藉
姞
䩯
諔
﨤
極
淁
襋
雦
惉
悊
㣺
懟
恿
㤪
慮
忒
憝
憋
悳
慹
𠉙
咵
柑
昵
屎
紆
䂝
郜
背
㝕
䄃
虼
着急
急忙
紧急
著急
急躁
急诊
焦急
急事
急着
急切
