ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
怦营
Bảng phân tích âm vị 怦
Pēng
Bối rối, hoang mang; sợ hãi run rẩy (心情慌乱、惊惧不安)
彷徨;惊惧。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
pēng
怦
yíng
营
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép