Bản dịch của từ 性三品说 trong tiếng Việt
性三品说
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xìng | ㄒㄧㄥˋ | x | ing | thanh huyền |
性三品说 (Danh từ)
【xìng sān pǐn shuō】
01
Học thuyết về ba phẩm tính của con người (thanh, trung, hạ) — hệ tư tưởng về bản tính con người theo Đổng Trọng Thư và Hàn Dũ; phân biệt “tính” (bẩm sinh) và “tình” (phát sinh).
汉董仲舒和唐韩愈的人性学说。董仲舒把人性区分为所谓“圣人之性”﹑“中民之性”和“斗筲之性”。主张“名性不以上,不以下,以其中名之”。因“中民之性”可上可下,可善可恶,“性待渐于教训,而后能为善”。韩愈进一步提出“性之品有上中下三”并把“性”和“情”对立起来,“性”的内容为“仁﹑义﹑礼﹑智﹑信”,是“与生俱生”的;“情”的内容为“喜﹑怒﹑哀﹑惧﹑爱﹑恶﹑欲”,是“接于物而生”的。参阅汉董仲舒《春秋繁露.实性》﹑唐韩愈《原性》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 性三品说
xìng
性
sān
三
pǐn
品
shuō
说
Các từ liên quan
性义
性习
性交
性伙伴
性体
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
品事
品人
品从
品令
品件
说一不二
说一是一,说二是二
说七说八
说三分
说三道四
- Bính âm:
- 【xìng】【ㄒㄧㄥˋ】【TÍNH】
- Các biến thể:
- 生, 𢘡, 𧢱, 𤇣
- Hình thái radical:
- ⿰,⺖,生
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 忄
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶丨ノ一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
莕
䮍
倖
悻
姓
䂔
婞
涬
䛭
睲
杏
㒷
懹
惗
㤷
憈
㦇
㦊
惤
憚
懅
㦖
㦨
忭
佰
䜤
叁
昖
肩
尭
陌
盱
帓
驻
䏖
㑋
性格
任性
性别
索性
个性
性质
弹性
性感
女性
记性
