Bản dịch của từ 性命关天 trong tiếng Việt

性命关天

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xìng

ㄒㄧㄥˋxingthanh huyền

性命关天 (Danh từ)

xìng mìng guān tiān
01

Mạng sống quan trọng, liên quan đến sự sống còn.

犹言性命交关。形容关系重大,非常紧要。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 性命关天

xìng

mìng

guān

tiān

Các từ liên quan

性三品说
性义
性习
性交
性伙伴
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
关上
关东
天一
天一阁
天丁
天上人间
性
Bính âm:
【xìng】【ㄒㄧㄥˋ】【TÍNH】
Các biến thể:
生, 𢘡, 𧢱, 𤇣
Hình thái radical:
⿰,⺖,生
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丨ノ一一丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép