Bản dịch của từ 性善论 trong tiếng Việt

性善论

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xìng

ㄒㄧㄥˋxingthanh huyền

性善论 (Danh từ)

xìng shàn lùn
01

Học thuyết (trong Nho học) cho rằng bản tính con người vốn lương thiện; do Mạnh Tử đề xuất, đối lập với 'tính ác luận'.

中国古代的一种人性论。与“性恶论”相对。由孟子首先提出。认为人性本来就是善的,人的仁义礼智等品德是天生固有的,封建伦理道德是天赋给人的本性。人的为恶是由于后天环境影响和主观不努力造成的,由此在政治上主张实行“仁政”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 性善论

xìng

shàn

lùn

Các từ liên quan

性三品说
性义
性习
性交
性伙伴
善不
善与人交
善世
善业
论不定
论世
论世知人
论主
性
Bính âm:
【xìng】【ㄒㄧㄥˋ】【TÍNH】
Các biến thể:
生, 𢘡, 𧢱, 𤇣
Hình thái radical:
⿰,⺖,生
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丨ノ一一丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép