Bản dịch của từ 性急口快 trong tiếng Việt

性急口快

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xìng

ㄒㄧㄥˋxingthanh huyền

性急口快 (Tính từ)

xìng jí kǒu kuài
01

Tính khí nóng nảy, vội vàng; thấy chuyện là nói thẳng (có phần bộc trực).

性子急,有话就说。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 性急口快

xìng

kǒu

kuài

Các từ liên quan

性三品说
性义
性习
性交
性伙伴
急三台
急三枪
急三火四
急不及待
急不可待
口不二价
口不应心
口不择言
口不绝吟
快举
快乐
快书
快事
快人
性
Bính âm:
【xìng】【ㄒㄧㄥˋ】【TÍNH】
Các biến thể:
生, 𢘡, 𧢱, 𤇣
Hình thái radical:
⿰,⺖,生
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丨ノ一一丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép