Bản dịch của từ 性海 trong tiếng Việt

性海

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xìng

ㄒㄧㄥˋxingthanh huyền

性海 (Danh từ)

xìng hǎi
01

Phật giáo: tính lý chân thật rộng sâu như biển (bản tính viên mênh, chân như vô lượng).

佛教语。指真如之理性深广如海。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 性海

xìng

hǎi

Các từ liên quan

性三品说
性义
性习
性交
性伙伴
海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
性
Bính âm:
【xìng】【ㄒㄧㄥˋ】【TÍNH】
Các biến thể:
生, 𢘡, 𧢱, 𤇣
Hình thái radical:
⿰,⺖,生
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丨ノ一一丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép