Bản dịch của từ 性理 trong tiếng Việt
性理
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xìng | ㄒㄧㄥˋ | x | ing | thanh huyền |
性理 (Danh từ)
【xìng lǐ】
01
Tính tình và lý trí; trạng thái cảm xúc cùng lý trí (tâm tính và lý trí cùng tồn tại)
2.情绪和理智。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Nguyên lý, quy luật sinh mệnh; bản tính và lý tắc sinh tồn (ý nghĩa trừu tượng về nguyên lý sống)
1.谓生命之原理﹑规律。
Ví dụ
03
Tính và lý; bản tính con người và đạo lý tự nhiên (thuật ngữ Nho học, chỉ học thuyết Tính Lý của Tống Nho)
3.人性与天理。指宋儒性理之学。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 性理
xìng
性
lǐ
理
Các từ liên quan
性三品说
性义
性习
性交
性伙伴
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
- Bính âm:
- 【xìng】【ㄒㄧㄥˋ】【TÍNH】
- Các biến thể:
- 生, 𢘡, 𧢱, 𤇣
- Hình thái radical:
- ⿰,⺖,生
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 忄
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶丨ノ一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
莕
䮍
倖
悻
姓
䂔
婞
涬
䛭
睲
杏
㒷
懹
惗
㤷
憈
㦇
㦊
惤
憚
懅
㦖
㦨
忭
佰
䜤
叁
昖
肩
尭
陌
盱
帓
驻
䏖
㑋
性格
任性
性别
索性
个性
性质
弹性
性感
女性
记性
