Bản dịch của từ 性起 trong tiếng Việt
性起
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xìng | ㄒㄧㄥˋ | x | ing | thanh huyền |
性起 (Danh từ)
【xìng qǐ】
01
(thuật ngữ Phật giáo) ám chỉ lời dạy rằng tất cả các pháp đều phát sinh từ bản chất chân thật của Pháp: mọi hiện tượng (công đức hay rắc rối) đều được tạo ra từ bản chất chân thực. Có thể hiểu là “sinh từ pháp tánh” hay “bắt nguồn từ thiên nhiên”.
中国佛教华严宗的基本思想之一。谓一切现象都是从真如法性生起。华严宗认为真如本质上是清净无染的,并能生出无量无边的功德。但众生由于无明,熏染真如,而生起烦恼轮回的世界。不论是清净的功德或烦恼都是由真如所生。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Bộc phát cảm xúc, nổi cơn nóng giận hoặc kích động rồi hành động mất tự chủ (thường là tức giận dẫn đến làm điều quá đáng)
情绪激动而失去控制。。水浒传.第十二回:「强夺小人的刀,又用拳打小人,因此一时性起,将那人杀死。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 性起
xìng
性
qǐ
起
- Bính âm:
- 【xìng】【ㄒㄧㄥˋ】【TÍNH】
- Các biến thể:
- 生, 𢘡, 𧢱, 𤇣
- Hình thái radical:
- ⿰,⺖,生
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 忄
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶丨ノ一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
莕
䮍
倖
悻
姓
䂔
婞
涬
䛭
睲
杏
㒷
懹
惗
㤷
憈
㦇
㦊
惤
憚
懅
㦖
㦨
忭
佰
䜤
叁
昖
肩
尭
陌
盱
帓
驻
䏖
㑋
性格
任性
性别
索性
个性
性质
弹性
性感
女性
记性
