Bản dịch của từ 性选择 trong tiếng Việt
性选择
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xìng | ㄒㄧㄥˋ | x | ing | thanh huyền |
性选择 (Danh từ)
【xìng xuǎn zé】
01
Chọn lọc giới tính — một dạng đặc biệt của chọn lọc tự nhiên: các cá thể cùng giới (thường là con đực) cạnh tranh để được giao phối, làm gia tăng các đặc tính làm họ được chọn.
自然选择的一种特殊形式。达尔文认为,同一性别的生物个体(主要是雄性)之间为争取同异性交配而发生竞争,得到交配的个体就能繁殖后代,使有利于竞争的性状逐渐巩固和发展。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 性选择
xìng
性
xuǎn
选
zé
择
Các từ liên quan
性三品说
性义
性习
性交
性伙伴
选一选二
选举
选举权
选书
选事
择不开
择主而事
择交
择交而友
- Bính âm:
- 【xìng】【ㄒㄧㄥˋ】【TÍNH】
- Các biến thể:
- 生, 𢘡, 𧢱, 𤇣
- Hình thái radical:
- ⿰,⺖,生
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 忄
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶丨ノ一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
莕
䮍
倖
悻
姓
䂔
婞
涬
䛭
睲
杏
㒷
懹
惗
㤷
憈
㦇
㦊
惤
憚
懅
㦖
㦨
忭
佰
䜤
叁
昖
肩
尭
陌
盱
帓
驻
䏖
㑋
性格
任性
性别
索性
个性
性质
弹性
性感
女性
记性
