Bản dịch của từ 怨憎会苦 trong tiếng Việt
怨憎会苦
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yuàn | ㄩㄢˋ | y | uan | thanh huyền |
怨憎会苦 (Danh từ)
【yuàn zēng huì kǔ】
01
(Thuật ngữ Phật giáo) Nỗi đau khi ở cạnh người mình ghét; ám chỉ nỗi đau khi phải chung sống hoặc ở bên người mình ghét trong đời (oán: oán giận, ghét: hận thù, gặp gỡ: gặp nhau, đau khổ: đau đớn)
佛教上指不喜欢的人却偏偏聚在一起。。妙法莲华经.卷二:「若生天上及在人间,贫穷困苦、爱别离苦、怨憎会苦,如是等种种诸苦,众生没在其中。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 怨憎会苦
yuàn
怨
zēng
憎
huì
会
kǔ
苦
- Bính âm:
- 【yuàn】【ㄩㄢˋ】【OÁN】
- Các biến thể:
- 㤪, 惌, 𠈢, 𠨛, 𠨝, 𢖭, 𢘈, 𢘔, 𢘖, 𢛪, 愠, 慍, 㥐
- Hình thái radical:
- ⿱,夗,心
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 心
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶フフ丶フ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䣰
垸
䭴
䝹
䏍
媛
䬼
㐾
苑
㤪
裫
㭇
忽
恏
悪
怒
愻
憝
憂
悉
㥎
悤
忥
志
荑
盈
䣅
軌
㤭
迴
㹯
炯
茹
哆
迹
诮
抱怨
埋怨
怨恨
恩怨
怨言
哀怨
怨气
报怨
幽怨
怨望
