Bản dịch của từ 怨歌行 trong tiếng Việt

怨歌行

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuàn

ㄩㄢˋyuanthanh huyền

怨歌行 (Danh từ)

yuàn gē xíng
01

Tên một首乐府曲牌(《楚调之一),传为西汉班婕妤所作又名团扇歌》);常用典故秋扇见弃指女子失宠被遗弃

乐府《楚调曲》名。相传西汉成帝的妃子班婕妤失宠,也曾作此歌(又名《团扇歌》),以扇子到秋天被弃自喻。但一般认为这一传说不确。后人多用“秋扇见弃”代指女子的失宠。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 怨歌行

yuàn

xíng

Các từ liên quan

怨不得
怨乱
怨仇
怨偶
怨入骨髓
歌乐
歌于斯哭于斯
歌仔戏
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
怨
Bính âm:
【yuàn】【ㄩㄢˋ】【OÁN】
Các biến thể:
㤪, 惌, 𠈢, 𠨛, 𠨝, 𢖭, 𢘈, 𢘔, 𢘖, 𢛪, 愠, 慍, 㥐
Hình thái radical:
⿱,夗,心
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶フフ丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép